- Lập kế hoạch giờ làm việc hàng tháng cho tất cả các thành viên trong TEAM - Tham khảo kiểm tra chấm công hàng tháng của TEAM với HR. - Chuẩn bị, phân phát các biểu mẫu và lưu giữ tài liệu cho các phạm vi của HACCP như sau: Dịch vụ ăn uống; quy trình chế biến thịt; kỹ thuật chế biết thịt bò; đóng gói hạt và gia vị; Cá hồi và vịt xông khói; Thực phẩm nấu chín đông lạnh; Hồ sơ nhiệt độ và danh sách kiểm tra vệ sinh - Kiểm soát và kiểm kê hàng hóa: tiến hành kiểm soát nhập, xuất, tồn kho để nắm rõ tình hình hàng hóa trong kho (chất lượng và hạn sử dụng sản phẩm), Để làm được điều này, họ phải thường xuyên kiểm soát số lượng hàng nhập – xuất tại kho; đồng thời cập nhật hạn sử dụng của hàng hóa để lên chiến lược tiêu thụ kịp thời. - Lập báo cáo tồn kho, báo cáo nhập xuất tồn Lập chứng từ xuất – nhập kho: để theo dõi chi tiết số lượng hàng hóa/vật tư/dụng cụ được nhập vào kho và xuất ra cho các bộ phận trong doanh nghiệp sử dụng. Ngoài ra, nó được sử dụng để cung cấp cho việc đối chứng sau này - Thường xuyên: kiểm tra việc ghi chép vào thẻ kho của thủ kho, hàng hoá vật tư trong kho được sắp xếp hợp lý chưa, kiểm tra thủ kho có tuân thủ các qui định của công ty. Đối chiếu số liệu nhập xuất của thủ kho và kế toán. - Trực tiếp tham gia kiểm đếm số lượng hàng nhập xuất kho cùng thủ kho, bên giao, bên nhận nếu hàng nhập xuất có giá trị lớn hoặc có yêu cầu của cấp có thẩm quyền. - Tham gia công tác kiểm kê định kỳ (hoặc đột xuất). Chịu trách nhiệm lập biên bản kiểm kê, biên bản đề xuất xử lý nếu có chênh lệch giữa sổ sách và thực tế, nộp về PKT-TV. - Nộp chứng từ và báo cáo kế toán theo qui định - Tính toán chi phí cho menu mới của bếp (menu tuần, set lunch, menu tối cá nhân, …) - Kế toán kho phải thường xuyên quan sát, tính toán, đo lường và ghi chép thông tin về tài sản/hàng hóa/vật tư; cũng như sự vận động của tài sản/hàng hóa/vật tư trong doanh nghiệp nhằm kiểm tra toàn bộ tài sản và các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị. - Thường xuyên, chủ động báo cáo các vấn đề liên quan hay phát sinh trong vận hành tới Cấp trên trực tiếp./
