- Nhận chứng từ từ bộ phận xuất hàng, kiểm tra đối chiếu hàng hóa, số lượng, đơn giá…
- Nhập liệu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào phần mềm kế toán liên quan đến mảng công nợ như: phiếu thu tiền, giấy báo có, giấy báo nợ, chứng từ chiết khấu…
- Lập các chứng từ đề nghị chiết khấu cho khách hàng.
- Thu thập, bảo quản các chứng từ kế toán như phiếu xuất kho, sổ phụ ngân hàng, chứng từ đề nghị chiết khấu…
- Theo dõi, đối chiếu, lập báo cáo công nợ gửi khách hàng và các bộ phận có liên quan.
- Thực hiện công việc khác của cấp trên giao. - 從出貨部門接收文件,檢查和比較貨品,數量,單價......
- 輸入資料到公司會計軟體:如現金收據、匯款單、付款單、折扣單......
- 做折扣單給客人;
- 收集和保存出貨單、銀行證明文件、折扣請求憑證等會計憑證。
- 監控、對比與客戶的應收賬款以及及向相關部門報告
- 執行上級的其他任務。
