1. 客户开发:通过社交媒体/跑市场等方式,寻找潜在客户,推销我们的彩妆品牌,与客户进行谈判和洽谈,促成订单成交。 Tìm kiếm khách hàng: Sử dụng các mối quan hệ/đi thị trường để tìm kiếm khách hàng, giới thiệu sản phẩm, đàm phán và ký hợp đồng. 2. 跟进处理客户询价、订单、出货、售后等事宜 Theo dõi và giải quyết các vấn đề như: giá cả, đặt hàng, xuất hàng, hậu mãi.. 3. 制定销售计划并执行每周/每季度/每月,完成公司制定的业绩销售目标以及绩效考核。 Lập kế hoạch bán hàng và hoàn thành doanh số bán hàng của công ty đưa ra theo định kỳ hàng tuần/quý/tháng 4. 团队协作: 如部门内其他业务的客户来访/来电,主动帮忙接待,并做好沟通记录后反馈给对应的业务。 Phối hợp nhóm: Đón tiếp khách hàng, nhận cuộc gọi của khách hàng, ghi chép và báo cáo với quản lý trực tiếp 5. 市场调查:了解越南彩妆市场情况,每周业务周会会议共享市场信息。 Khảo sát thị trường: Nắm bắt thị trường ngành nghề tại việt nam, báo cáo thông tin thị trường vào cuộc họp hàng tuần 6. 文件处理:分销合作客户合同文件签名盖章寄出回收等处理,协助分销翻译文件,协助处理分销其他文件。 Xử lý hồ sơ: Phụ trách xử lý hợp đồng đại lý (ký, đóng dấu, gửi đi và lưu hợp đồng), hỗ trợ xử lý các hồ sơ khác của đại lý
