1.统筹各业务部门货物货权的管控,对货物的进出口、内贸、仓储、配送、保险等各物流环节施行直接操作和过程跟踪; 2.负责各项工作交接及与部门内、外部人员的沟通、预警及衔接等相关工作; 3.负责对外物流供应商的考察、查仓等相关工作; 4.完成部门安排的其他工作。 1. Tính toán việc kiểm soát quyền kiểm soát hàng hóa, theo dõi quá trình cũng như vận hành thực tiễn các thao tác Logistics như xuất nhập khẩu hàng hóa, buôn bán trong nước, lưu kho, điều phối giao hàng, bảo hiểm, v.v. 2. Phụ trách các công việc như bàn giao công việc trong cùng bộ phận, trao đổi với nhân viên các bộ phận khác, các công việc liên quan đến dự báo và kết nối. 4. Hoàn thành các nhiệm vụ khác được giao.
